
ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM:
Độ chịu nhiệt cao 1730 - 1790 độ C
Khả năng chịu mài mòn nhiệt độ bắt đầu biến dạng cao hơn so với gạch samốt.
Cường độ chịu nén cao, độ giãn nở thấp giúp hình dạng lò ổn định, kéo dài tuổi thọ.
CÔNG DỤNG SẢN PHẨM:
Dùng xây vách lò, tường lò, nóc lò hoặc trong buồn đốt.
Là một trong vài loại vật liệu chịu lửa phổ biến nhất nên rất thích hợp cho lò luyện thép, lò sắt, lò tuynel, lò nung gốm sứ, thủy tinh, lò gang và các loại lò khác...
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
Chỉ tiêu
|
ĐVT
|
Gạch Silic thường
|
Hàm lượng AL2O3 |
% |
80 |
75 |
65 |
55 |
Khối lượng thể tích
|
g/cm3
|
>=2.8
|
>=2.65
|
>=2.52
|
>=2.35 |
Refractoriness
|
oC
|
>=1790
|
>=1790
|
>=1790
|
>=1730 |
Độ co phụ trong 2h ở 1500oC |
% |
0.3 |
0.4 |
0.4 |
0.4 |
Nhiệt độ biến dạng dưới tải 0.2MPa |
oC |
1550 |
1540 |
1540 |
1530 |
Độ xốp biểu kiến |
% |
18 |
18 |
19 |
19 |
Cường độ nén nguội
|
N/mm2
|
78
|
70
|
65
|
50 |
Độ bền nhiệt (1000 oC - nước) |
lần |
30 |
30 |
30 |
30 |